Bột xenlulo tan có ứng dụng công nghệ sinh học đạt chất lượng: Hàm lượng α–xenlulo là 94,7%; hàm lượng hemixenlulo là 3,9%; hàm lượng lignin là 0,04%; độ tro là 0,06%; độ nhớt là 325 ml/g, hiệu suất kiềm hóa 92% và độ trắng đạt 88,3 %ISO.
Định lượng giấy: 84,02 g/m2 ; chỉ số bền kéo: 60,5 Nm/g (theo chiều dọc); chỉ số độ chịu bục: 3,81 kPa.m2/g; chỉ số độ bền xé: 13,04 mN.m2/g (theo chiều dọc); chỉ số độ bền nén vòng: 3,4 N.m/g (theo chiều ngang); độ chống thấm dầu mỡ: KIT 8; độ hút nước Cobb60: 18,65 g/m2 và đáp ứng yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm.
Định lượng ˃ 80 g/m2; chiều dài đứt theo chiều dọc: 7.386 m, theo chiều ngang: 3.274 m; chỉ số xé theo chiều dọc: 11,4 m.Nm2/g, theo chiều ngang: 12,6 m.Nm2/g; chỉ số bục: 3,2kPa.m2/g; độ hút nước cobb60: 27 g/m2.
Giấy tissue làm khăn giấy (Napkin tissue paper) và giấy lau bếp (Towel tissue paper) có sử dụng bột giấy không tẩy trắng đạt tiêu chuẩn chất lượng theo QCVN 09:2015/BCT.