Sản phẩm giấy cuốn thuốc lá: Định lượng 31,5 g/m2; độ thấu khí 30,2 CU và 41,7 CU; độ đục 71,6%; độ trắng 87,2%ISO; độ tro 17,8 %; độ dày 43,0 µm; tốc độ cháy 53 s/15 mm; độ bền kéo 130,6 cN/mm; độ bền xé 82,9 cN x 4; độ ẩm 7,0%.
HEMC: có độ nhớt 5.900 mPa.s; nồng độ nhóm methoxy 30,7%; nồng độ nhóm hydroxyetyl 8,5%; pH 6,41; độ tro 1,11%; kích thước hạt qua sàng 100 mesh (≤150µm) 92,65%.
Sản phẩm giấy bao bì công nghiệp đạt các chỉ tiêu chất lượng như sau: định lượng: 170 g/m2; Chỉ số độ chịu bục: 2,6 – 3,2 kPa.m2/g; Chỉ số độ bền nén vòng theo chiều ngang: 7,5 – 8,1 N.m/g; Độ hút nước Cobb60: 29– 34 g/m2; độ ẩm: 8,2 – 9,5%.
Sản phẩm nhũ tương copolyme styren acrylat có các chỉ tiêu chất lượng: hàm lượng chất rắn: 30,45% (tổng khối lượng nhũ tương); độ nhớt: 27 – 29 cP; mật độ điện tích: + 0,1025 mmol/l; kích thước hạt ≤ 250 nm.